oxandra lanceolata

oxandra lanceolata

The botanist examines the leaves of Oxandra lanceolata in the greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: Oxandra lanceolata một loài cây thân gỗ, nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ, đặc biệt vùng Caribe Nam Mỹ. Loài cây này nguồn cung cấp chính cho loại gỗ cứng, dẻo bền được gọi là lancewood (gỗ mác-tên) trong thương mại. Gỗ của thường được sử dụng để làm cung tên, cần câu, tay cầm dụng cụ thể thao, các vật dụng cần độ đàn hồi cao.

dụ sử dụng
  • nguồn cung cấp chính cho loại gỗ lancewood được ưa chuộng trong ngành chế tạo dụng cụ thể thao. (Oxandra lanceolata is the main source of the lancewood prized in the sports equipment industry.)
  • Gỗ từ cây độ bền cao khả năng chịu lực tốt, lý tưởng để làm cần câu . (The wood from the tree is highly durable and strong, ideal for making fishing rods.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lâm nghiệp thương mại gỗ, được nhắc đến như một loài cây đặc hữu giá trị kinh tế cao nhờ chất lượng gỗ vượt trội.
  • Loài cây này cũng được nghiên cứu trong lĩnh vực dược liệu một số bộ phận của chứa các hợp chất hóa học tiềm năng kháng khuẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Lancewood (danh từ): tên gọi thương mại của gỗ từ cây một số loài cây khác cùng họ.
  • Oxandra (danh từ): chi thực vật chứa loài .
  • Lanceolata (tính từ): trong tiếng Latinh, có nghĩa "hình mác" (hình dạng giống đầu mũi mác), mô tả đặc điểm của loài cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Cây gỗ mác-tên (danh từ): tên gọi thông thường trong tiếng Việt để chỉ loài cây này, dựa trên đặc tính gỗ của .
  • Oxandra lanceolata (danh từ): tên khoa học chính thức, không từ đồng nghĩa phổ biến khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây danh từ chỉ loài cây.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật lâm nghiệp.